Wednesday, February 19, 2014

THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ (PART I)

Thuật ngữ chuyên ngành Cơ khí - CN (16-09-2012) 
 Với nhiều năm Biên dịch, phiên dịch các loại tài liệu chuyên ngành, các Dự án, các Chương trình, sách truyện, Giáo trình "Nội", "Ngoại" mang tầm cở Quốc gia và Quốc tế của các Bộ ngành, Nhà sách, Bài báo, Nghiên cứu của các Tổ chức, cá nhân trong các Tổ chức Kinh tế, Chính trị, Xã hội, Quân sự,... VEDICO đã sưu tầm, chép lại, và tạo lập một hệ thống "Bộ thuật ngữ" chuyên ngành sâu cho hơn 12 ngành nổi bật trong các hoạt động đời sống, kinh tế ...&
 Đây cũng là Dự án ĐẠI TỪ ĐIỂN mà VEDICO đang triển khai và sẽ cho ra mắt vào năm 2015, bao gồm: Điện tử, bản in (giấy), Dạng tranh/ ảnh và cả Slide và Video do VEDICO đầu tư và Xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho đội ngũ CBNV làm việc tại VEDICO và chia sẻ cho nhưng ai muốn nâng cao vốn Từ vựng/ thuật ngữ tiếng Anh, cũng như các thứ tiếng khác trong và ngoài nước.  

I. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH  CƠ KHÍ (PART I) 
bản vẽ chi tiết
Detailed drawing
 bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter plate unit
 bộ khuyếch đại
amplifier
 bơm chất làm nguội
coolant pump
 cấu trúc chặt
 ống lót doa lỗ
boring machine
 ống lót ổ đỡ
bearing sleeve
 sự đánh bóng, mài bong
burnishing
 thân dụng cụ
body
 thân xe
body
 thanh chuyển hướng
bogic
bench hammer 
bùn sệt
abrasive slurry 
bùn sệt mài
abrasive slurry 
các bánh răng thay thế
change gears 
cần xoay
arm 
cần, thanh ngang
beam 
cánh phụ cân bằng
aileron
chân cố định
anchor prop 
chất liệu mài
abrasive 
chất lỏng cách điện
dielectric fluid 
chiều cao tâm
centre height 
chiều sâu cắt
Dẹpth of cut
chỗ cắt
break 
chốt hình thoi
diamond pin 
chuốt
broach 
chuyển động ăn dao liên tục
Continuous feed motion
cơ cấu thanh dẫn tiến
bar- advancemeny mechanism 
cơ cấu thanh kẹp
bar-clamping mechanism 
cờ lê 2 đầu
double- head wrench
con lăn tiếp xúc
contact roll 
công cụ cắt, dao cắt
Cutting tool
cuộn ứng
armature 
đá mài
abrasive stone 
đá mài dạng đĩa
dick-type wheel 
đá mài đĩa
dish wheel 
đá mài hình trụ
cylinder wheel 
dao chuôt lỗ
circular broach 
dao đầu cong
bent tool 
dao định hình tròn
circular form tool 
dao lược ren vòng
circular chaser 
dao mài rà điều chỉnh được
adjusttable lap 
dao phay bán cầu lồi
conver half-round milling cutter 
dao phay bán cầu lõm
concave half- nround milling cutter 
dao phay đĩa
disk-type milling cutter 
dao tiện cắt đứt
Cutting –off tool, parting tool
dao tiện đầu thẳng
Straight turning tool
dao tiện mặt đầu
Facing tool
dao tiện ren
Thread tool
dao tiện thô
Roughing turning tool
dao tiện tinh
Finishing turning tool
dao tiện tinh đầu nhọn
Pointed turning tool
dao tiện tinh rộng bản
Board turning tool
dao tiện trái/phải
Left/right hand cutting tool
dao vát mép
Chamfer tool
đầu dao doa
boring head 
đầu kẹp mũi khoan
drill chuck 
đầu xi lanh
cylinder head 
đế máy
base 
đĩa chà bóng
buffing wheel 
điểm góc kép
double-angle point 
đinh cắt
chisel edge 
doa lỗ
bore 
đối trọng
counterweight 
đối trọng cân bằng
balancing weight 
động cơ tăng tốc
booster 
dụng cụ doa
boring tool 
dụng cụ mài bóng
burnisher 
dụng cụ, đồ gá kẹp
clamping device 
giá cân bằng
balancing stand 
giá trượt bàn dao
compound rest slide 
giũa thô
coarse file 
giũa tinh
dead-smooth file 
Góc cắt
Angle of cutting
góc nâng
Back rake angle
góc sau
Clearance angle
Gối tựa điều chỉnh
Adjustable support
Gối tựa điều chỉnh bổ sung
Additional adjustable support
hình chiếu trục đo
Axonometric View
Hộp chạy dao
driving gear
hộp gá
bottom carriage 
khâu nối
adapter 
khe thoát phoi
chip breaker 
khoan lõi
coredrill 
khoan, xoắy mặt đầu
counterbore or countersink 
khối đỉnh
crown block 
khối xi lanh
cylinder block 
Khớp ly hợp
Clutch
khung góp điện
current colector 
kìm cắt
cutting pliers, nipppers 
kim cương
diamond 
Lực cắt
Cutting force 
lưỡi cắt chính
Main cutting edge
mài vô tâm
centreless grinding 
mâm cặp
chuck 
mâm quay (máy tiện)
driver plate 
máng trượt
chute 
mặt cắt ngang
Cross section
mặt phẳng cắt
cutting plane
Mặt phẳng chéo của lưỡi cắt
Cutting edge orthogonal
mặt phẳng đáy
basic plane
mặt sau
flank
mặt sau chính
Main flank
mặt sau phụ
Auxilary flank
mặt trước
face
máy bào giường
Bed shaper 
máy bay
aircraft 
máy chuốt
broaching machine 
Máy công cụ cổ điển
Conventional tool machine
Máy công cụ điều khiển số
CNC machine tool
máy công cụ tự động
automatic tool machine
accummulator battery
acqui
adapter
khâu nối
adapter plate unit
bộ gắn đầu tiêu chuẩn
adapter sleeve
ống nối trượt
additional adjustable support
Gối tựa điều chỉnh bổ sung
adjustable support
Gối tựa điều chỉnh
adjusttable lap
dao mài rà điều chỉnh được
adjusttable wrench
mỏ lết
aerodynamic controller
bộ kiểm soát khí động lực
aileron
cánh phụ cân bằng
base
đế máy
base unit
phần thân máy
basis mesh fraction
thành phân  hạt mài cơ bản
beam
cần, thanh ngang
bearing sleeve
ống lót ổ đỡ
Bed shaper
máy bào giường
Bed shaper
băng may
carriage
hộp chạy dao
carrier
giá đèo hàng
centre height
chiều cao tâm
centre hole
lỗ định tâm
centreless grinding
mài vô tâm
centreless grinding machine
máy mài vô tâm
change gear train
truyền động đổi rãnh
change gears
các bánh răng thay thế
chassis
sườn xe
differential indexing
phân độ vi sai
direct indexing
phân độ trực tiếp
Discontinuous breaking segment chip
Phoi vòng gãy
Discontinuous shearing segment chip
Phoi vòng không liên tục
dish wheel
đá mài đĩa
disk-type milling cutter
dao phay đĩa
double- head wrench
cờ lê 2 đầu
Các phần tiếp theo sẽ được Cập nhật song song với tiến độ Dự án ĐẠI TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH VEDICO

No comments:

Post a Comment